- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
thỏa sức; bừa bãi; ra sức (thường mang nghĩa tiêu cực)
Kẻ địch phá hoại không kiềm chế.
tùy tiện; bừa bãi; thả sức (làm điều xấu)
Anh ta chỉ trích chính phủ một cách trắng trợn.
ngông cuồng; láo xược; hống hách
thỏa sức; bừa bãi; ra sức (thường mang nghĩa tiêu cực)
Kẻ địch phá hoại không kiềm chế.
tùy tiện; bừa bãi; thả sức (làm điều xấu)
Anh ta chỉ trích chính phủ một cách trắng trợn.
ngông cuồng; láo xược; hống hách
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
thỏa sức; bừa bãi; ra sức (thường mang nghĩa tiêu cực)
thỏa sức; bừa bãi; ra sức (thường mang nghĩa tiêu cực)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta chỉ trích chính phủ một cách không kiềm chế.
Anh ta chỉ trích chính phủ một cách không kiềm chế.