- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
thiên thần; thiên sứ
中善良、美好的人;宗教中的神圣使者shàn liáng、měi hǎo de rén;zōngjiào zhōng de shénshèng shǐ zhě
Cô ấy giống như một thiên thần.
thiên thần; thiên sứ
中善良、美好的人;宗教中的神圣使者shàn liáng、měi hǎo de rén;zōngjiào zhōng de shénshèng shǐ zhě
Cô ấy giống như một thiên thần.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
thiên thần; thiên sứ
thiên thần; thiên sứ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.