- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
thiên mệnh; mệnh trời
Thiên mệnh không thể trái.
thiên mệnh; mệnh trời; số phận
mệnh trời; thiên mệnh; số phận
mệnh; số phận; sinh mạng; mạng sống
thiên mệnh; mệnh trời
Thiên mệnh không thể trái.
thiên mệnh; mệnh trời; số phận
mệnh trời; thiên mệnh; số phận
mệnh; số phận; sinh mạng; mạng sống
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
thiên mệnh; mệnh trời
thiên mệnh; mệnh trời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đây là thiên mệnh.
Đây là thiên mệnh.