- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
triều đình thiên tử; Thiên Triều (chỉ Thiên Quốc Thái Bình hoặc dùng mỉa mai để chỉ Trung Quốc)
triều đình thiên tử; Thiên triều (tên gọi tôn xưng của đế quốc Trung Hoa)
triều đình thiên tử; Thiên Triều (chỉ Thiên Quốc Thái Bình hoặc dùng mỉa mai để chỉ Trung Quốc)
triều đình thiên tử; Thiên triều (tên gọi tôn xưng của đế quốc Trung Hoa)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
triều đình thiên tử; Thiên Triều (chỉ Thiên Quốc Thái Bình hoặc dùng mỉa mai để chỉ Trung Quốc)
triều đình thiên tử; Thiên Triều (chỉ Thiên Quốc Thái Bình hoặc dùng mỉa mai để chỉ Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.