- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
trời tối; trời tối sầm
中太阳下山,天空变成黑色tàiyáng xiàshān, tiānkōng biànchéng hēisè
Trời tối rồi, chúng ta về nhà thôi.
lúc chập tối; lúc hoàng hôn
中太阳落山,天色变暗的时候tàiyáng luòshān、tiānséi biàn'àn de shíhou
Trời tối rồi, chúng ta về nhà thôi.
trời tối; trời tối sầm
中太阳下山,天空变成黑色tàiyáng xiàshān, tiānkōng biànchéng hēisè
Trời tối rồi, chúng ta về nhà thôi.
lúc chập tối; lúc hoàng hôn
中太阳落山,天色变暗的时候tàiyáng luòshān、tiānséi biàn'àn de shíhou
Trời tối rồi, chúng ta về nhà thôi.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
trời tối; trời tối sầm
trời tối; trời tối sầm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.