- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
gặp nạn; bị tai nạn (máy bay, tàu thuyền, phương tiện giao thông)
Máy bay bị tai nạn rồi.
gặp tai nạn; bị nạn (đặc biệt là máy bay, tàu bè)
Anh ấy đã làm hỏng mọi việc.
gặp nạn; bị tai nạn (máy bay, tàu thuyền, phương tiện giao thông)
Máy bay bị tai nạn rồi.
gặp tai nạn; bị nạn (đặc biệt là máy bay, tàu bè)
Anh ấy đã làm hỏng mọi việc.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
gặp nạn; bị tai nạn (máy bay, tàu thuyền, phương tiện giao thông)
gặp nạn; bị tai nạn (máy bay, tàu thuyền, phương tiện giao thông)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.