- 大đại(to lớn)
- ⺀(chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
số một; hàng đầu
中最重要的;第一位的zuì zhòngyào de;dì yī wèi de
Anh ấy là nhân vật số một.
số một; hàng đầu
中最主要的;排在第一位的zuì zhǔyào de; pái zài dì yī wèi de
Anh ấy là tuyển thủ hàng đầu.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
số một; hàng đầu
中最重要的;第一位的zuì zhòngyào de;dì yī wèi de
Anh ấy là nhân vật số một.
số một; hàng đầu
中最主要的;排在第一位的zuì zhǔyào de; pái zài dì yī wèi de
Anh ấy là tuyển thủ hàng đầu.
hàng đầu; đỉnh cao; xuất sắc nhất
中最重要的;最好的;第一位的zuì zhòngyào de; zuì hǎo de; dì yī wèi de
Anh ấy là nhân vật số một.
số một; hàng đầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hàng đầu; đỉnh cao; xuất sắc nhất
中最重要的;最好的;第一位的zuì zhòngyào de; zuì hǎo de; dì yī wèi de
Anh ấy là nhân vật số một.