vùng đất trũng; chỗ đất thấp
// NGHĨA CHÍNHvùng đất trũng; chỗ đất thấp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
rỗng; rỗng ruột; trung không
chỗ trũng, vùng trũng (dùng trong địa danh ở Sơn Đông)