chữ dùng trong tên phụ nữ Trung Quốc
中用在女子名字里的字yòng zài nǚzǐ míngzì lǐ de zì
dùng để phiên âm tên nước ngoài
中用来音译外国人名或地名的字yòng lái yīnyì wàiguó rénmíng huò dìmíng de zì
(văn) cách gọi giữa những người đàn ông lấy chị em gái của nhau
中两个男人娶了姐妹、彼此的称呼liǎng ge nánrén qǔle jiěmèi、bǐcǐ de chēnghù
chữ dùng trong tên phụ nữ Trung Quốc
中用在女子名字里的字yòng zài nǚzǐ míngzì lǐ de zì
dùng để phiên âm tên nước ngoài
中用来音译外国人名或地名的字yòng lái yīnyì wàiguó rénmíng huò dìmíng de zì
(văn) cách gọi giữa những người đàn ông lấy chị em gái của nhau
中两个男人娶了姐妹、彼此的称呼liǎng ge nánrén qǔle jiěmèi、bǐcǐ de chēnghù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.