- 女nữ(người phụ nữ)
- 良lương(tốt lành)
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
hoàng hậu; hậu
中皇帝的妻子;女性统治者huángdì de qīzi;nǚxìng tǒngzhìzhě
Chúc nương nương vạn phúc kim an.
hoàng hậu; hậu
中皇帝的妻子;女性统治者huángdì de qīzi; nǚxìng tǒngzhìzhě
Hoàng hậu vạn phúc kim an.
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
hoàng hậu; hậu
中皇帝的妻子;女性统治者huángdì de qīzi;nǚxìng tǒngzhìzhě
Chúc nương nương vạn phúc kim an.
hoàng hậu; hậu
中皇帝的妻子;女性统治者huángdì de qīzi; nǚxìng tǒngzhìzhě
Hoàng hậu vạn phúc kim an.
phi tần; phi (vợ lẽ của vua)
中皇帝的妾或后妃huángdì de qiè huò hòufeì
Nương nương cát tường!
nữ thần; hoàng hậu; vương phi; bà (cách gọi kính trọng phụ nữ quyền quý)
中古代对皇帝妻子或女性神仙的尊称gǔdài duì huángdì qīzi huò nǚxìng shénxiān de zūnchèng
Vương Mẫu Nương Nương là nhân vật trong thần thoại.
mẹ; má; (cổ) phụ nữ trẻ
Nương nương, người sao vậy?
vợ của bác trai; thím (vợ anh của cha)
中父亲哥哥的妻子fùqīn gēge de qīzi
Nương nương, người khỏe không!
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
hoàng hậu; hậu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phi tần; phi (vợ lẽ của vua)
中皇帝的妾或后妃huángdì de qiè huò hòufeì
Nương nương cát tường!
nữ thần; hoàng hậu; vương phi; bà (cách gọi kính trọng phụ nữ quyền quý)
中古代对皇帝妻子或女性神仙的尊称gǔdài duì huángdì qīzi huò nǚxìng shénxiān de zūnchèng
Vương Mẫu Nương Nương là nhân vật trong thần thoại.
mẹ; má; (cổ) phụ nữ trẻ
Nương nương, người sao vậy?
vợ của bác trai; thím (vợ anh của cha)
中父亲哥哥的妻子fùqīn gēge de qīzi
Nương nương, người khỏe không!