- 女nữ(người phụ nữ)
- 兼kiêm(kiêm, gộp lại)
Người phụ nữ gộp nhiều điều vào lòng nên sinh ra nghi ngờ và ghét bỏ.
phản cảm; không ưa; có ác cảm
中不喜欢;觉得不满意bù xǐhuān; juéde bù mǎnyì
Anh ấy ghét tôi quá ồn ào.
nghi ngờ; hiềm nghi; chê (là không đủ/không tốt)
中不相信;觉得不满意bù xiāngxìn;juéde búmǎnyìnì
Anh ấy có hiềm nghi.
phản cảm; không ưa; có ác cảm
中不喜欢;觉得不满意bù xǐhuān; juéde bù mǎnyì
Anh ấy ghét tôi quá ồn ào.
nghi ngờ; hiềm nghi; chê (là không đủ/không tốt)
中不相信;觉得不满意bù xiāngxìn;juéde búmǎnyìnì
Anh ấy có hiềm nghi.
Người phụ nữ gộp nhiều điều vào lòng nên sinh ra nghi ngờ và ghét bỏ.
Người phụ nữ gộp nhiều điều vào lòng nên sinh ra nghi ngờ và ghét bỏ.
phản cảm; không ưa; có ác cảm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thù; mối thù; hận thù
中与某人有矛盾、不满或仇恨的关系yǔ mǒurén yǒu máodùn、búmǎnyì huò chóuhèn de guānxi
Giữa họ có hiềm khích.
ai oán; than thở đầy oán trách
中不满和生气的感情búmǎn hé shēngqì de gǎnqíng
Trong lòng anh ấy có sự oán giận.
thù; mối thù; hận thù
中与某人有矛盾、不满或仇恨的关系yǔ mǒurén yǒu máodùn、búmǎnyì huò chóuhèn de guānxi
Giữa họ có hiềm khích.
ai oán; than thở đầy oán trách
中不满和生气的感情búmǎn hé shēngqì de gǎnqíng
Trong lòng anh ấy có sự oán giận.