- 女nữ(người phụ nữ)
- 兼kiêm(kiêm, gộp lại)
Người phụ nữ gộp nhiều điều vào lòng nên sinh ra nghi ngờ và ghét bỏ.
chê bai; coi thường; xa lánh (vì chê)
Anh ấy ghét bỏ tôi.
chê bai; coi thường; xa lánh (vì chê)
Anh ấy ghét bỏ tôi.
Người phụ nữ gộp nhiều điều vào lòng nên sinh ra nghi ngờ và ghét bỏ.
Người phụ nữ gộp nhiều điều vào lòng nên sinh ra nghi ngờ và ghét bỏ.
chê bai; coi thường; xa lánh (vì chê)
chê bai; coi thường; xa lánh (vì chê)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.