- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
anh/chị học trên; đàn anh trong trường
中比自己年级高或年纪大的男同学bǐ zìjǐ niánjí gāo huò niánjì dà de nán tóngxué
Anh ấy là học trưởng đại học của tôi.
anh/chị học trên; đàn anh trong trường
中比自己年级高或年纪大的男同学bǐ zìjǐ niánjí gāo huò niánjì dà de nán tóngxué
Anh ấy là học trưởng đại học của tôi.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
anh/chị học trên; đàn anh trong trường
anh/chị học trên; đàn anh trong trường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.