- 宀miên(mái nhà)
- 申thân(trình bày, giải thích)
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
thẩm vấn; hỏi cung
中用问题向人了解事实或情况yòng wèntí xiàng rén liǎojiě shìshí huò qíngkuàng
Cảnh sát đang thẩm vấn nghi phạm.
thẩm vấn; tra hỏi
中仔细地向某人提出问题,了解事实;zǐxì de xiàng mǒu rén tíchū wèntí、liǎojiě shìshí
xem xét; kiểm tra
thẩm vấn; hỏi cung
中用问题向人了解事实或情况yòng wèntí xiàng rén liǎojiě shìshí huò qíngkuàng
Cảnh sát đang thẩm vấn nghi phạm.
thẩm vấn; tra hỏi
中仔细地向某人提出问题,了解事实;zǐxì de xiàng mǒu rén tíchū wèntí、liǎojiě shìshí
xem xét; kiểm tra
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
thẩm vấn; hỏi cung
thẩm vấn; hỏi cung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中仔细询问,了解情况zǐxì xúnwèn, liǎojiě qíngkuàng
Cảnh sát đã thẩm vấn nghi phạm.
中仔细询问,了解情况zǐxì xúnwèn, liǎojiě qíngkuàng
Cảnh sát đã thẩm vấn nghi phạm.