- 門môn(cái cổng, cánh cửa)
- 口khẩu(cái miệng)
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
hỏi chuyện; thẩm vấn
中向某人提出问题,询问事情xiàng mǒurén tíchū wèntí, xúnwèn shìqing
Anh ấy rất nghiêm túc khi hỏi chuyện.
hỏi han; truy vấn; (văn) chất vấn
中用严肃的态度询问或盘问某人yòng yánsuò de tàidù xúnwèn huò pánwèn mǒurén
Anh ấy rất nghiêm túc khi đặt câu hỏi.
hỏi chuyện; thẩm vấn
中向某人提出问题,询问事情xiàng mǒurén tíchū wèntí, xúnwèn shìqing
Anh ấy rất nghiêm túc khi hỏi chuyện.
hỏi han; truy vấn; (văn) chất vấn
中用严肃的态度询问或盘问某人yòng yánsuò de tàidù xúnwèn huò pánwèn mǒurén
Anh ấy rất nghiêm túc khi đặt câu hỏi.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
hỏi chuyện; thẩm vấn
hỏi chuyện; thẩm vấn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.