- 口khẩu(miệng)
- 贲bôn/phún(phun trào mạnh mẽ)
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
phun; xịt; phụt
中液体或气体从口中或管子里急速射出yètǐ huò qìtǐ cóng kǒu zhōng huò guǎnzi lǐ jísu shè chūlái
Anh ấy phun một ngụm nước.
(lóng) chỉ trích gay gắt; ném đá (đặc biệt trên mạng)
中用很厉害的言语责骂或批评yòng hěn lìhai de yányǔ zèmà huò píngpíng
Anh ấy thích chỉ trích người khác trên mạng.
mùa thu hoạch rộ; vụ chính
中农产品收获最多的季节nóngchǎnpǐn shōuhuò zuì duō de jìjié
Bây giờ là mùa dâu tây.
lượt (dùng để đếm số lần thu hoạch trong một mùa)
中用来数收获次数的量词yònglái shǔ shōuhuò cìshù de liàngcí
(mùi) nồng; nồng nặc
phun; xịt; phụt
中液体或气体从口中或管子里急速射出yètǐ huò qìtǐ cóng kǒu zhōng huò guǎnzi lǐ jísu shè chūlái
Anh ấy phun một ngụm nước.
(lóng) chỉ trích gay gắt; ném đá (đặc biệt trên mạng)
中用很厉害的言语责骂或批评yòng hěn lìhai de yányǔ zèmà huò píngpíng
Anh ấy thích chỉ trích người khác trên mạng.
mùa thu hoạch rộ; vụ chính
中农产品收获最多的季节nóngchǎnpǐn shōuhuò zuì duō de jìjié
Bây giờ là mùa dâu tây.
lượt (dùng để đếm số lần thu hoạch trong một mùa)
中用来数收获次数的量词yònglái shǔ shōuhuò cìshù de liàngcí
(mùi) nồng; nồng nặc
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
phun; xịt; phụt
mùa thu hoạch rộ; vụ chính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Mùi này rất nồng.
Mùi này rất nồng.