- 身thân(thân thể, mình)
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
tầm bắn; tầm xa
中武器或投射物能到达的距离wǔqì huò tóushè wù néng dàodá de jùlí
Tầm bắn của loại vũ khí này rất xa.
tầm bắn; tầm xa
中武器或物体能到达的距离;枪、炮等发射的有效距离wǔqì huò wùtǐ néng dàodá de jùlí;qiāng、pào děng fāshè de yǒuxiào jùlí
tầm bắn; tầm xa (của đạn/tên lửa)
tầm bắn; tầm xa
中武器或投射物能到达的距离wǔqì huò tóushè wù néng dàodá de jùlí
Tầm bắn của loại vũ khí này rất xa.
tầm bắn; tầm xa
中武器或物体能到达的距离;枪、炮等发射的有效距离wǔqì huò wùtǐ néng dàodá de jùlí;qiāng、pào děng fāshè de yǒuxiào jùlí
tầm bắn; tầm xa (của đạn/tên lửa)
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
tầm bắn; tầm xa
tầm bắn; tầm xa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中枪炮或导弹能打到的距离qiāngpào huò dǎodàn néng dǎdào de jùlí
中枪炮或导弹能打到的距离qiāngpào huò dǎodàn néng dǎdào de jùlí