- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
quyển sách nhỏ; tập; cuốn
Cuốn sách nhỏ này rất hữu ích.
sách nhỏ; tập sách mỏng; tờ gấp
cuốn sách nhỏ; tập sách mỏng; tờ gấp
sách nhỏ; tập gấp; tờ thông tin
quyển sách nhỏ; tập; cuốn
Cuốn sách nhỏ này rất hữu ích.
sách nhỏ; tập sách mỏng; tờ gấp
cuốn sách nhỏ; tập sách mỏng; tờ gấp
sách nhỏ; tập gấp; tờ thông tin
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
quyển sách nhỏ; tập; cuốn
quyển sách nhỏ; tập; cuốn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Xin hãy cho tôi một cuốn sách nhỏ.
sách nhỏ; tập sách mỏng; tờ rơi
Làm ơn đưa cho tôi cuốn sách nhỏ.
tờ rơi; tờ đơn lẻ
Xin hãy cho tôi một cuốn sách nhỏ.
Xin hãy cho tôi một cuốn sách nhỏ.
sách nhỏ; tập sách mỏng; tờ rơi
Làm ơn đưa cho tôi cuốn sách nhỏ.
tờ rơi; tờ đơn lẻ
Xin hãy cho tôi một cuốn sách nhỏ.