- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
em trai nhỏ; (khẩu) cậu nhóc; (khẩu) chim (bộ phận sinh dục nam)
中年纪小的男孩子niánjì xiǎo de nánháizi
Cậu bé đó rất đáng yêu.
em trai; đệ (cách gọi khiêm tốn về bản thân); đàn em
中年纪小的男性兄弟;也指比自己小的男性亲属niánjì xiǎo de nánxìng xiōngdì;yě zhǐ bǐ zìjǐ xiǎo de nánxìng qīnshǔ
Anh ấy có một cậu em trai.
em trai nhỏ; (khẩu) cậu nhóc; (khẩu) chim (bộ phận sinh dục nam)
中年纪小的男孩子niánjì xiǎo de nánháizi
Cậu bé đó rất đáng yêu.
em trai; đệ (cách gọi khiêm tốn về bản thân); đàn em
中年纪小的男性兄弟;也指比自己小的男性亲属niánjì xiǎo de nánxìng xiōngdì;yě zhǐ bǐ zìjǐ xiǎo de nánxìng qīnshǔ
Anh ấy có một cậu em trai.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
em trai nhỏ; (khẩu) cậu nhóc; (khẩu) chim (bộ phận sinh dục nam)
em trai nhỏ; (khẩu) cậu nhóc; (khẩu) chim (bộ phận sinh dục nam)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(khẩu) dương vật; cậu nhỏ
中男性的生殖器官nánxìng de shēngzhí qìguān
Cái ấy là một bộ phận của bé trai.
(khẩu) dương vật; cậu nhỏ
中男性的生殖器官nánxìng de shēngzhí qìguān
Cái ấy là một bộ phận của bé trai.