- 阝phụ(gò đất, vùng đất)
- 月nguyệt(mặt trăng)
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
dương vật; (khẩu) cu
中男性的生殖器官nánxìng de shēngzhíqì guānyín
dương vật; (khẩu) cu
中男性的生殖器官nánxìng de shēngzhíqì guānyín
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Thân cây (茎) là phần thuộc về thực vật, vươn thẳng đứng từ gốc lên lá.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Thân cây (茎) là phần thuộc về thực vật, vươn thẳng đứng từ gốc lên lá.
dương vật; (khẩu) cu
dương vật; (khẩu) cu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.