- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
chút quà mọn; chuyện nhỏ nhặt; không đáng kể
中不值钱的东西;很小的事情bù zhíqián de dōngxi;hěn xiǎo de shìqing
Đây chỉ là một chút tấm lòng.
chuyện nhỏ; món quà nhỏ mọn (lời khiêm tốn)
中不值得一提的小礼物或小事bù zhídeqǐ de xiǎo lǐwù huò xiǎo shì
Đây chỉ là một chút quà mọn.
chút quà mọn; chuyện nhỏ nhặt; không đáng kể
中不值钱的东西;很小的事情bù zhíqián de dōngxi;hěn xiǎo de shìqing
Đây chỉ là một chút tấm lòng.
chuyện nhỏ; món quà nhỏ mọn (lời khiêm tốn)
中不值得一提的小礼物或小事bù zhídeqǐ de xiǎo lǐwù huò xiǎo shì
Đây chỉ là một chút quà mọn.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
chút quà mọn; chuyện nhỏ nhặt; không đáng kể
chút quà mọn; chuyện nhỏ nhặt; không đáng kể
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.