- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
con trai nhà chủ; cậu ấm; thiếu gia
中富有人家的年轻儿子;被溺爱的男孩fùyǒu rénjia de niánqīng érzi;bèi nìài de nánháizi
Anh ấy là thiếu gia nhà chúng tôi.
thiếu gia; cậu ấm
中有钱人家的年轻儿子yǒuqiánrén jiā de niánqīng érzi
Anh ấy là thiếu gia của gia đình này.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
con trai nhà chủ; cậu ấm; thiếu gia
中富有人家的年轻儿子;被溺爱的男孩fùyǒu rénjia de niánqīng érzi;bèi nìài de nánháizi
Anh ấy là thiếu gia nhà chúng tôi.
thiếu gia; cậu ấm
中有钱人家的年轻儿子yǒuqiánrén jiā de niánqīng érzi
Anh ấy là thiếu gia của gia đình này.
công tử; thiếu gia; (tôn) lệnh lang
中地主或官僚家庭中的年轻男性dìzhǔ huò guānliáo jiātíng zhōng de niánqīng nánxìng
Thiếu gia, ngài có muốn uống trà không?
con trai nhà chủ; cậu ấm; thiếu gia
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
công tử; thiếu gia; (tôn) lệnh lang
中地主或官僚家庭中的年轻男性dìzhǔ huò guānliáo jiātíng zhōng de niánqīng nánxìng
Thiếu gia, ngài có muốn uống trà không?