- 門môn(cửa, cổng)
- 活hoạt(sống động, linh hoạt)
Cánh cửa rộng lớn mở ra không gian sống động và thênh thang.
công tử nhà giàu; thiếu gia (khinh thường)
Anh ấy là một công tử nhà giàu.
công tử nhà giàu; thiếu gia (khinh thường)
Anh ấy là một công tử nhà giàu.
Cánh cửa rộng lớn mở ra không gian sống động và thênh thang.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Cánh cửa rộng lớn mở ra không gian sống động và thênh thang.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
công tử nhà giàu; thiếu gia (khinh thường)
công tử nhà giàu; thiếu gia (khinh thường)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.