- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
công tử; thiếu gia; con trai của quan lại
中官员或贵族的儿子guānyuán huò guìzú de érzi
Công tử, xin hãy dừng bước!
công tử; con trai quý tộc
中贵族或官员的儿子guìzú huò guānyuán de érzi
Công tử, xin dừng bước!
công tử; thiếu gia; (tôn) lệnh lang
中有权有势人家的年轻男子yǒuquányǒushì rénjiā de niánqīng nánzǐ
công tử; thiếu gia; con trai của quan lại
中官员或贵族的儿子guānyuán huò guìzú de érzi
Công tử, xin hãy dừng bước!
công tử; con trai quý tộc
中贵族或官员的儿子guìzú huò guānyuán de érzi
Công tử, xin dừng bước!
công tử; thiếu gia; (tôn) lệnh lang
中有权有势人家的年轻男子yǒuquányǒushì rénjiā de niánqīng nánzǐ
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.