- 京kinh(kinh đô, nơi cao lớn)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi bật)
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
sẽ; sắp
中表示不久的将来会发生某事biǎoshì bújiǔ de jiānglái huì fāshēng mǒushì
Tàu sắp chạy rồi.
Buổi hòa nhạc sắp bắt đầu rồi, mọi người nhanh vào chỗ thôi.
Anh sắp đi rồi, phải không?
Máy bay đến Bắc Kinh sắp cất cánh.
sẽ; sắp
中表示不久的将来会发生某事biǎoshì bújiǔ de jiānglái huì fāshēng mǒushì
Tàu sắp chạy rồi.
Buổi hòa nhạc sắp bắt đầu rồi, mọi người nhanh vào chỗ thôi.
Anh sắp đi rồi, phải không?
Máy bay đến Bắc Kinh sắp cất cánh.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
sẽ; sắp
sẽ; sắp
sắp; sắp sửa; sắp phải
中表示动作、事情即将发生或即将进行biǎoshì dòngzuò、shìqing jíjiāng fāshēng huò jíjiāng jìnxíng
Cuộc họp sắp bắt đầu rồi, mọi người hãy vào chỗ ngồi đi.
sắp; sẽ
中表示动作、事件即将发生biǎoshì dòngzuò、shìjiàn jíjiāng fāshēng
Cuộc thi sắp bắt đầu rồi, mọi người hãy chuẩn bị sẵn sàng nhé.
sắp; sắp sửa; sắp phải
中表示动作、事情即将发生或即将进行biǎoshì dòngzuò、shìqing jíjiāng fāshēng huò jíjiāng jìnxíng
Cuộc họp sắp bắt đầu rồi, mọi người hãy vào chỗ ngồi đi.
sắp; sẽ
中表示动作、事件即将发生biǎoshì dòngzuò、shìjiàn jíjiāng fāshēng
Cuộc thi sắp bắt đầu rồi, mọi người hãy chuẩn bị sẵn sàng nhé.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.