- 尸thi(thân người (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
bô tiểu; bình tiểu (dùng khi nằm trên giường)
Cái bô này rất sạch.
bô tiểu; bình tiểu (dùng khi nằm trên giường)
Cái bô này rất sạch.
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
bô tiểu; bình tiểu (dùng khi nằm trên giường)
bô tiểu; bình tiểu (dùng khi nằm trên giường)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.