- 尸thi(thân người (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
urê; ure (carbamide)
Urê là một loại phân bón quan trọng.
urê (NH₂)₂CO; chất urê
Urê là một loại phân bón hóa học quan trọng.
urê; ure (carbamide)
Urê là một loại phân bón quan trọng.
urê (NH₂)₂CO; chất urê
Urê là một loại phân bón hóa học quan trọng.
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
urê; ure (carbamide)
urê; ure (carbamide)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.