Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
mông; đít (ngôn ngữ trẻ em)
// NGHĨA CHÍNHmông; đít (ngôn ngữ trẻ em)
中小孩说的臀部xiǎo háizi shuō de túnbù
Mông của em bé rất dễ thương.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.