- 尸thi(mái nhà, thân người (tượng hình))
- 至chí(đến nơi)
Ngôi nhà là nơi mái che đón người trở về đến chốn.
mặt mái nhà; mái (nhà)
中房子最上面的部分,用来挡风雨fángzi zuì shàngmiàn de bùfen、yònglái dǎng fēngyǔ
Trên mái nhà có gì?
mặt mái nhà; mái (nhà)
中房子最上面的部分,用来挡风雨fángzi zuì shàngmiàn de bùfen、yònglái dǎng fēngyǔ
Trên mái nhà có gì?
Ngôi nhà là nơi mái che đón người trở về đến chốn.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Ngôi nhà là nơi mái che đón người trở về đến chốn.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
mặt mái nhà; mái (nhà)
mặt mái nhà; mái (nhà)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.