- 山sơn(núi (tượng hình))
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
khe núi; hẻm vực; khe sâu
中两座山之间的低地;深而狭窄的地方liǎng zuò shān zhī jiān de dī dì; shēn ér xiázhái de dìfang
Trong thung lũng có một con sông nhỏ.
đáy; vùng trũng; (bóng) giai đoạn thấp điểm; đáy thấp nhất
中两座山之间低下的地方liǎng zuò shān zhī jiān dī xià de dìfang
Trong thung lũng rất yên tĩnh.
khe núi; hẻm vực; khe sâu
中两座山之间的低地;深而狭窄的地方liǎng zuò shān zhī jiān de dī dì; shēn ér xiázhái de dìfang
Trong thung lũng có một con sông nhỏ.
đáy; vùng trũng; (bóng) giai đoạn thấp điểm; đáy thấp nhất
中两座山之间低下的地方liǎng zuò shān zhī jiān dī xià de dìfang
Trong thung lũng rất yên tĩnh.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.