- ⺌tiểu(nhỏ)
- 冂quynh(vùng ngoại ô, bao quanh)
- 口khẩu(miệng)
Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.
tôn sùng; đề cao
Chúng tôi đề cao tự do.
tôn sùng; đề cao; chuộng
Chúng tôi tôn sùng tự do.
chủ trương; đề xuất; ủng hộ
tôn sùng; đề cao
Chúng tôi đề cao tự do.
tôn sùng; đề cao; chuộng
Chúng tôi tôn sùng tự do.
chủ trương; đề xuất; ủng hộ
Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.
Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.
tôn sùng; đề cao
tôn sùng; đề cao
tôn kính; phụng thờ; kính dâng
tôn kính; phụng thờ; kính dâng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.