- 亻nhân(người)
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
hạ thấp; coi thường; dèm pha
Bạn đừng tự hạ thấp mình.
hạ thấp; coi thường; bôi nhọ
Bạn không thể hạ thấp người khác.
hạ thấp; coi thường; dèm pha
hạ thấp; coi thường; dèm pha
Bạn đừng tự hạ thấp mình.
hạ thấp; coi thường; bôi nhọ
Bạn không thể hạ thấp người khác.
hạ thấp; coi thường; dèm pha
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
hạ thấp; coi thường; dèm pha
hạ thấp; coi thường; dèm pha
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hạ thấp; coi thường; dèm pha
Đừng tự hạ thấp bản thân.
chê bai; hạ thấp; giáng chức
Đừng hạ thấp người khác.
khinh thường; coi thường; miệt thị
hạ thấp; coi thường; dèm pha
Đừng tự hạ thấp bản thân.
chê bai; hạ thấp; giáng chức
Đừng hạ thấp người khác.
khinh thường; coi thường; miệt thị