- 苟cẩu(tạm bợ, cẩu thả)
- 攵phác(tay cầm gậy, hành động)
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
tôn kính; ngưỡng mộ sâu sắc
Chúng tôi kính trọng anh ấy.
tôn kính; phụng thờ; kính dâng
Chúng tôi tôn kính những người đã hy sinh vì đất nước.
tôn thờ; tôn phụng
tôn kính; ngưỡng mộ sâu sắc
Chúng tôi kính trọng anh ấy.
tôn kính; phụng thờ; kính dâng
Chúng tôi tôn kính những người đã hy sinh vì đất nước.
tôn thờ; tôn phụng
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
tôn kính; ngưỡng mộ sâu sắc
tôn kính; ngưỡng mộ sâu sắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.