tôn thờ; sùng bái; ngưỡng mộ
中尊敬和喜爱某人或某物zūnjìng hé xǐhuài mǒurén huò mǒuwù
Anh ấy tràn đầy sự sùng bái đối với cô ấy.
thờ phụng; phụng thờ
中非常尊敬和爱戴某个人或事物fēicháng zūnjìng hé àidài mǒugeǎ rén huò shìwù
Tôi sùng bái anh ấy.
tôn thờ; sùng bái; ngưỡng mộ
中尊敬和喜爱某人或某物zūnjìng hé xǐhuài mǒurén huò mǒuwù
Anh ấy tràn đầy sự sùng bái đối với cô ấy.
thờ phụng; phụng thờ
中非常尊敬和爱戴某个人或事物fēicháng zūnjìng hé àidài mǒugeǎ rén huò shìwù
Tôi sùng bái anh ấy.
tôn thờ; sùng bái; ngưỡng mộ
tôn thờ; sùng bái; ngưỡng mộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.