- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
ngày làm việc; ngày trong tuần
Tôi rất bận vào các ngày làm việc.
ngày làm việc; ngày công tác
Những ngày làm việc tôi đều rất bận.
giữa tuần; ngày trong tuần
Các ngày trong tuần tôi đều rất bận.
ngày làm việc; ngày trong tuần
Tôi rất bận vào các ngày làm việc.
ngày làm việc; ngày công tác
Những ngày làm việc tôi đều rất bận.
giữa tuần; ngày trong tuần
Các ngày trong tuần tôi đều rất bận.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
ngày làm việc; ngày trong tuần
ngày làm việc; ngày trong tuần