- ⺮trúc(cây tre)
- 即tức(liền ngay)
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
ngày nghỉ lễ; ngày nghỉ công cộng
Ngày lễ chúng tôi đi du lịch.
Kỳ nghỉ tới rơi đúng vào ngày chủ nhật.
ngày nghỉ lễ; ngày nghỉ công cộng
Ngày lễ chúng tôi đi du lịch.
Kỳ nghỉ tới rơi đúng vào ngày chủ nhật.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
ngày nghỉ lễ; ngày nghỉ công cộng
ngày nghỉ lễ; ngày nghỉ công cộng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.