- 女nữ(người phụ nữ)
- 子tử(đứa con)
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
đẹp; trông đẹp; hay (về sách/phim)
中长得漂亮;外表很美zhǎng de piàoliàng; wàibiǎo hěn měi
Bộ quần áo này rất đẹp.
Nụ cười của cô ấy trông thật đẹp.
hay; đẹp; hấp dẫn
中漂亮、吸引人、值得看piàoliang、xīyǐn rén、zhídé kàn
Bộ phim này rất hay.
đẹp; trông đẹp; hay (về sách/phim)
中长得漂亮;外表很美zhǎng de piàoliàng; wàibiǎo hěn měi
Bộ quần áo này rất đẹp.
Nụ cười của cô ấy trông thật đẹp.
hay; đẹp; hấp dẫn
中漂亮、吸引人、值得看piàoliang、xīyǐn rén、zhídé kàn
Bộ phim này rất hay.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
đẹp; trông đẹp; hay (về sách/phim)
đẹp; trông đẹp; hay (về sách/phim)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cuốn tiểu thuyết này có cốt truyện rất hấp dẫn, tôi đọc một mạch hết luôn.
xấu hổ; trong tình huống khó xử; (mỉa mai) mất mặt; bẽ bàng
中处于令人感到不舒服、尴尬的情况chǔyú lìngrén gǎndào búshūfu、gāngà de qíngkuàng
Bạn làm vậy sẽ không hay đâu.
Anh ấy mắc lỗi trước mặt mọi người, trông thật bẽ bàng.
Cuốn tiểu thuyết này có cốt truyện rất hấp dẫn, tôi đọc một mạch hết luôn.
xấu hổ; trong tình huống khó xử; (mỉa mai) mất mặt; bẽ bàng
中处于令人感到不舒服、尴尬的情况chǔyú lìngrén gǎndào búshūfu、gāngà de qíngkuàng
Bạn làm vậy sẽ không hay đâu.
Anh ấy mắc lỗi trước mặt mọi người, trông thật bẽ bàng.