- 巾cân(mảnh vải, khăn)BỘ
- 凡phàm(phàm, tất cả)HÌNH THANH
Cánh buồm là mảnh vải phàm thường căng gió đưa thuyền đi.
phi nước đại; chạy nhanh
Ngựa phi nước đại trên thảo nguyên.
Cách đọc ở Đài Loan là [fan2], ngoại trừ 帆布 [fan1 bu4] là vải bạt
Cánh buồm của con thuyền rất lớn.
phi nước đại; chạy nhanh
Ngựa phi nước đại trên thảo nguyên.
Cách đọc ở Đài Loan là [fan2], ngoại trừ 帆布 [fan1 bu4] là vải bạt
Cánh buồm của con thuyền rất lớn.
Cánh buồm là mảnh vải phàm thường căng gió đưa thuyền đi.
Cánh buồm là mảnh vải phàm thường căng gió đưa thuyền đi.