- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
đồng bằng; bình nguyên
中地面平坦、宽阔的大地区dìmiàn píngtǎn、kuānkuò de dà dìqū
Đây là một vùng đồng bằng lớn.
đồng bằng; bình nguyên
中地面平坦、广阔的大地dìmiàn píngtan、guǎngkuò de dà dì
Đây là một đồng bằng lớn.
đồng bằng; bình nguyên
中地面平坦、宽阔的大地区dìmiàn píngtǎn、kuānkuò de dà dìqū
Đây là một vùng đồng bằng lớn.
đồng bằng; bình nguyên
中地面平坦、广阔的大地dìmiàn píngtan、guǎngkuò de dà dì
Đây là một đồng bằng lớn.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
đồng bằng; bình nguyên
đồng bằng; bình nguyên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đất; ruộng; địa điểm; mặt đất
中广阔、平坦的陆地guǎngkuò、pínghuǎn de lùdì
Đây là một cánh đồng.
đất; ruộng; địa điểm; mặt đất
中广阔、平坦的陆地guǎngkuò、pínghuǎn de lùdì
Đây là một cánh đồng.