- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
trong những năm gần đây; mấy năm qua
中在最近的几年时间内zài zuìjìn de jǐ nián shíjiān nèi
Những năm gần đây, anh ấy thay đổi rất nhiều.
trong năm qua; năm nay trở lại đây
中过去的一年或最近的一段时间guòqù de yī nián huò zuìjìn de yī duàn shíjiān
Những năm gần đây, anh ấy thay đổi rất nhiều.
trong những năm gần đây; mấy năm qua
中在最近的几年时间内zài zuìjìn de jǐ nián shíjiān nèi
Những năm gần đây, anh ấy thay đổi rất nhiều.
trong năm qua; năm nay trở lại đây
中过去的一年或最近的一段时间guòqù de yī nián huò zuìjìn de yī duàn shíjiān
Những năm gần đây, anh ấy thay đổi rất nhiều.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
trong những năm gần đây; mấy năm qua
trong những năm gần đây; mấy năm qua