- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
tranh Tết; tranh năm mới (tranh dân gian treo ngày Tết)
Tôi thích xem tranh Tết.
tranh Tết; tranh năm mới (tranh dân gian treo ngày Tết)
Tôi thích xem tranh Tết.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
tranh Tết; tranh năm mới (tranh dân gian treo ngày Tết)
tranh Tết; tranh năm mới (tranh dân gian treo ngày Tết)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.