- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
niên biểu; bảng niên đại
niên biểu; bảng niên đại; biên niên ký
sử; lịch sử; sử sách
Đây là một niên biểu chi tiết.
niên biểu; bảng niên đại; biên niên sử
niên biểu; bảng niên đại
niên biểu; bảng niên đại; biên niên ký
sử; lịch sử; sử sách
Đây là một niên biểu chi tiết.
niên biểu; bảng niên đại; biên niên sử
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
niên biểu; bảng niên đại
niên biểu; bảng niên đại
năm; niên
năm; niên