- 一nhất(một, đường ngang (thanh chắn))
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
vui; vui vẻ; hạnh phúc
中感到高兴、快乐gǎndào gāoxìng、kuàilè
Hôm nay tôi rất vui.
Nhìn thấy bọn trẻ vui chơi hồn nhiên, cô ấy cảm thấy rất vui lòng.
Lại thế rồi, lại thế rồi. Cậu thật là biết lấy tớ ra làm trò cười đấy.
vui vẻ; vui mừng
中感到高兴、满足;心里开心gǎndào gāoxìng、mǎnzú; xīnli kāixīn
Nghe tin vui này, cô ấy vui mừng bật cười.
vui vẻ; vui sướng
中感到快乐、高兴gǎndào kuàilè、gāoxìng
Chúng tôi chơi rất vui vẻ.
Bọn trẻ chơi vui lắm ở công viên giải trí.
vui vẻ; vui mừng; (cũng có nghĩa) trêu chọc ai đó
中感到高兴或快乐gǎndào gāoxìng huòzhě kuàilè
Bạn đừng trêu chọc tôi.
Thôi đừng trêu tôi nữa, tôi không muốn bị bạn chế giễu đâu.
vui; vui vẻ; hạnh phúc
中感到高兴、快乐gǎndào gāoxìng、kuàilè
Hôm nay tôi rất vui.
Nhìn thấy bọn trẻ vui chơi hồn nhiên, cô ấy cảm thấy rất vui lòng.
Lại thế rồi, lại thế rồi. Cậu thật là biết lấy tớ ra làm trò cười đấy.
vui vẻ; vui mừng
中感到高兴、满足;心里开心gǎndào gāoxìng、mǎnzú; xīnli kāixīn
Nghe tin vui này, cô ấy vui mừng bật cười.
vui vẻ; vui sướng
中感到快乐、高兴gǎndào kuàilè、gāoxìng
Chúng tôi chơi rất vui vẻ.
Bọn trẻ chơi vui lắm ở công viên giải trí.
vui vẻ; vui mừng; (cũng có nghĩa) trêu chọc ai đó
中感到高兴或快乐gǎndào gāoxìng huòzhě kuàilè
Bạn đừng trêu chọc tôi.
Thôi đừng trêu tôi nữa, tôi không muốn bị bạn chế giễu đâu.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.