- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
vui vẻ; vui mừng; phấn khởi; dễ chịu
中高兴、开心的样子gāoxìng、kāixīn de yàngzi
Chúc bạn cuối tuần vui vẻ!
vui vẻ; vui mừng; phấn khởi; dễ chịu
中高兴、开心的样子gāoxìng、kāixīn de yàngzi
Chúc bạn cuối tuần vui vẻ!
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
vui vẻ; vui mừng; phấn khởi; dễ chịu
vui vẻ; vui mừng; phấn khởi; dễ chịu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.