- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
vui vẻ; hạnh phúc
中高兴、开心的样子gāoxìng、kāixīn de yàngzi
Hôm nay anh ấy rất vui vẻ.
vui vẻ; phấn khởi; hoan hỉ
中高兴、快乐、充满喜悦gāoxìng、kuàilè、chōngmǎn xǐyuè
Anh ấy là một người vui vẻ.
vui vẻ; hạnh phúc
中高兴、开心的样子gāoxìng、kāixīn de yàngzi
Hôm nay anh ấy rất vui vẻ.
vui vẻ; phấn khởi; hoan hỉ
中高兴、快乐、充满喜悦gāoxìng、kuàilè、chōngmǎn xǐyuè
Anh ấy là một người vui vẻ.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
vui vẻ; hạnh phúc
vui vẻ; hạnh phúc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.