- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
vui vẻ; vui mừng; hạnh phúc
中感到高兴、满足的心情gǎndào gāoxìng、mǎnzú de xīnqíng
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
vui vẻ; vui mừng; hạnh phúc
中感到高兴、满足的心情gǎndào gāoxìng、mǎnzú de xīnqíng
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
vui vẻ; vui mừng; hạnh phúc
vui vẻ; vui mừng; hạnh phúc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.