- 相tương(nhìn nhau, lẫn nhau)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
tưởng bậy bạ; ngoài đầu; mộng tưởng vô căn cứ [thành ngữ]
Ý tưởng này của bạn thật là viển vông.
tưởng bậy bạ; ngoài đầu; mộng tưởng vô căn cứ [thành ngữ]
Ý tưởng này của bạn thật là viển vông.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
tưởng bậy bạ; ngoài đầu; mộng tưởng vô căn cứ [thành ngữ]
tưởng bậy bạ; ngoài đầu; mộng tưởng vô căn cứ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.