quân địch; địch quân
中敌对国家或势力的军队díduì guójiā huò shìlì de jūnduì
Quân địch nhanh chóng bị đánh bại.
Trong 3 tháng đầu năm nay, quân ta đã diệt 5 vạn rưởi quân địch.
quân địch; địch quân
quân địch; địch quân
中敌对国家或势力的军队díduì guójiā huò shìlì de jūnduì
Quân địch nhanh chóng bị đánh bại.
Trong 3 tháng đầu năm nay, quân ta đã diệt 5 vạn rưởi quân địch.
quân địch; địch quân
quân địch; địch quân
quân địch; địch quân
quân địch
中对方的军队;敌对国家的军队duìfāng de jūnduì; díduì guójiā de jūnduì
Quân địch đã rút lui rồi.
quân địch
中对方的军队;敌对国家的军队duìfāng de jūnduì; díduì guójiā de jūnduì
Quân địch đã rút lui rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.