- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
hình xăm; xăm hình
Anh ấy muốn xăm hình trên cánh tay.
xăm mình; thích chữ lên da (hình phạt thời xưa)
Anh ấy muốn đi xăm mình.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
hình xăm; xăm hình
Anh ấy muốn xăm hình trên cánh tay.
xăm mình; thích chữ lên da (hình phạt thời xưa)
Anh ấy muốn đi xăm mình.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
hình xăm; xăm hình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.