- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
thực hiện; chấp hành; thi hành
中把计划或决定付诸行动;执行bǎ jìhuà huò juédìng fùzhū xíngdòng; zhíxíng
Kế hoạch này rất khó thực hiện.
thực hiện; chấp hành; thi hành
中把计划或决定付诸行动bǎ jìhuà huò juédìng fùzhū xíngdòng
Chúng ta phải thực hiện kế hoạch mới.
thực hiện; chấp hành; thi hành
中把计划或决定付诸行动;执行bǎ jìhuà huò juédìng fùzhū xíngdòng; zhíxíng
Kế hoạch này rất khó thực hiện.
thực hiện; chấp hành; thi hành
中把计划或决定付诸行动bǎ jìhuà huò juédìng fùzhū xíngdòng
Chúng ta phải thực hiện kế hoạch mới.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
thực hiện; chấp hành; thi hành
thực hiện; chấp hành; thi hành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đưa vào thực thi; triển khai thực hiện
中把计划或政策付诸行动bǎ jìhuà huò zhèngcè fùzhū xíngdòng
đưa vào thực thi; triển khai thực hiện
中把计划或政策付诸行动bǎ jìhuà huò zhèngcè fùzhū xíngdòng